TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
CHẤT LƯỢNG - PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG - HỘI NHẬP QUỐC TẾ
Cử Nhân Quản Trị Kinh Doanh
28/06/2019

1. Mục tiêu đào tạo 
Kiến thức 

  • Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và kiến thức nền tảng của khối ngành kinh tế, quản trị nhằm đáp ứng tốt cho công việc trong doanh nghiệp.
  • Trang bị cho sinh viên kiến thức chuyên sâu về quản trị kinh doanh, có khả năng hoạch định, tổ chức, điều hành và giám sát được các hoạt động trong kinh doanh.
  • Trang bị cho sinh viên các kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng mềm cần thiết và ứng dụng công nghệ thông tin để có thể làm việc trong môi trường hiện đại, năng động.
  • Rèn luyện đạo đức kinh doanh, ý thức được trách nhiệm với bản thân, trách nhiệm với cộng đồng và khơi dậy, nuôi dưỡng niềm đam mê học tập suốt đời để giúp duy trì, phát triển kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp và có khả năng thích ứng với sự thay đổi để có thể hội nhập, làm việc, cống hiến cho sự phát triển bền vững của cộng đồng và xã hội.

Kỹ năng 
Phân tích môi trường kinh doanh, khảo sát, nghiên cứu thị trường để hoạch định, tổ chức, thực hiện và kiểm tra chiến lược và kế hoạch kinh doanh; Thiết lập, thẩm định và quản lý dự án đầu tư; Soạn thảo văn bản, đàm phán, diễn thuyết và ứng xử giao tiếp; Làm việc theo nhóm, quản lý nhóm và nghiên cứu khoa học; Quản trị nhân sự và nghệ thuật lãnh đạo; Xây dựng và phát triển quan hệ cộng đồng. 
Thái độ 
Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tôn trọng nội qui của cơ quan, doanh nghiệp; Ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân, làm việc theo nhóm và làm việc độc lập; Có tinh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp. 
Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp 
Đảm nhận các công việc về quản trị trong các tổ chức chính trị, kinh tế – xã hội; Làm việc trong phòng kế hoạch, phòng nhân sự, phòng marketing, phòng kinh doanh…; Có khả năng giảng dạy chuyên ngành Quản trị kinh doanh trong các trường cao đẳng và trung cấp. 

2. Thời gian đào tạo:     4 năm 
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:     138 tín chỉ 
4. Đối tượng tuyển sinh:    Học sinh tốt nghiệp PTTH và được xét tuyển theo quy định hướng dẫn của Bộ Giáo Dục & Đào Tạo
5. Quy trình đào tạo:     Theo học chế tín chỉ. 
Điều kiện tốt nghiệp:     Theo quy chế đào tạo  học chế tín chỉ của Bộ giáo dục và đào tạo và qui chế  đào tạo của Trường Đại học Công Nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
6. Thang điểm:     Theo học chế tín chỉ 
7. Nội dung chương trình

STT

học phần

Học phần

Mục tiêu của học phần

Khối lượng kiến thức

(LT/TH/Tự học)

1. Kiến thức giáo dục đại cương

47(33-34,26-28,94)

Bắt buộc

38(28,20,76)

1

2112007

Những nguyên lý bản của chủ nghĩa Mác – Lê Nin

Fundamental principles of Marxism and Leninsm

 

5(5,0,10)

2

2112008

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolution lines of the Vietnam Communist party

 

3(3,0,6)

3

2112005

tưởng ̀ Chí Minh

Ho Chi Minh  Ideology

 

2(2,0,4)

4

2131472

Pháp luật đại cương

General Laws

 

2(2,0,4)

5

2113431

Toán cao cấp 1

Calculus 1

 

2(1,2,4)

6

2113432

Toán cao cấp 2

Calculus 2

 

2(1,2,4)

7

2132001

Kỹ năng làm việc nhóm

Teamwork skills

 

2(1,2,4)

8

2113433

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

Research Methodology

 

2(1,2,4)

9

2120405

Giáo dục thể chất 1

Physical Education 1

 

2(0,4,4)

10

2120406

Giáo dục thể chất 2

Physical Education 2

 

2(0,4,4)

11

2120501

Giáo dục Quốc phòng an ninh 1

National Defence Education and security 1

 

4(4,0,8)

12

2120502

Giáo dục Quốc phòng an ninh 2

National Defence Education and security 2

 

4(2,4,8)

13

2111250

Tiếng Anh 1

English 1

 

3(3,0,6)

14

2111300

Tiếng Anh 2

English 2

 

3(3,0,6)

Tự chọn

9(5-6,6-8,18)

Nhóm 1

3(2,2,6)

1

2113434

Toán Ứng dụng

Applied Mathematics

 

3(2,2,6)

2

2113435

Phương pháp tính

Numerical Analysis

 

3(2,2,6)

3

2113436

Hàm phức phép biến đổi Laplace

Complex Analysis and Laplace transform

 

3(2,2,6)

4

2113437

Vật đại cương

General Physics

 

3(2,2,6)

5

2113438

Logic học

Logics

 

3(2,2,6)

Nhóm 2

3(1-2,2-4,6)

1

2110585

Tâm học đại cương

Psychology

 

3(2,2,6)

2

2113439

hội học

Sociology

 

3(2,2,6)

3

2111491

sở văn hóa Việt nam

Introduction to Vietnamese Culture

 

3(2,2,6)

4

2111492

Tiếng Việt thực hành

Vietnamese Language in Use

 

3(2,2,6)

5

2112011

Âm nhạcNhạc Guitar căn bản Music- Music Theory and Guitar Basics

 

3(1,4,6)

6

2106529

Hội họa

Fine Art

 

3(1,4,6)

Nhóm 3

3(2,2,6)

1

2107510 

Quản trị doanh nghiệp 

Business Management

 

3(2,2,6)

2

2123800 

Môi trường con người 

Environment and Human

 

3(2,2,6)

3

2107492 

Giao tiếp kinh doanh 

Business Communications

 

3(2,2,6)

4

2132002 

Kỹ năng xây dựng kế hoạch 

Planning Skills

 

3(2,2,6)

2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

91(66-69,44-50,182)

       2.1 Kiến thức sở ngành

33(26-27,12-14,66)

Bắt buộc

27(23,8,54)

1

2107483

Quản trị học

Fundamentals of Management

 

3(2,2,6)

2

2107404

Kinh tế vi

Microeconomics

 

3(3,0,6)

3

2107405

Marketing căn bản

Principles of Marketing

 

3(3,0,6)

4

2107409

Kinh tế

Macroeconomics

 

3(3,0,6)

5

2110508 

Kỹ năng giao tiếp

Communication skills

 

3(2,2,6)

6

2127402

Nguyên kế toán

Fundamentals of Accounting

 

3(3,0,6)

7

2108456

Tài chính doanh nghiệp

Corporate Finance

 

3(3,0,6)

8

2107512

Đạo đức kinh doanh

Business Ethics

 

3(2,2,6)

9

2107514

Kinh tế lượng

The Basic Econometrics

 

3(2,2,6)

Tự chọn

6(3-4,4-6,12)

Nhóm 1

3(2,2,6)

1

2101641

Phát triển ứng dụng công nghệ Web

Web-based Application Development

 

3(2,2,6)

2

2101642

Các hệ thống thông minh DN

Business Intelligence Systems

 

3(2,2,6)

3

2101643

An toàn thông tin

Information Security

 

3(2,2,6)

4

2101644

Hệ sở dữ liệu
Database Systems

 

3(2,2,6)

Nhóm 2

3(1-2,2-4,6)

1

2110548 

Văn hóa đa quốc gia 

Multinational cultures

 

3(2,2,6)

2

2107511 

Nghệ thuật lãnh đạo 

Leadership

 

3(2,2,6)

3

2127484 

Kiểm soát nội bộ 

Internal Control

 

3(1,4,6)

4

2108471 

Tiền tệ ngân hàng 

Money and Banking

 

3(2,2,6)

5

2108447 

Thanh toán quốc tế 

International Payment

 

3(2,2,6)

        2.2 Kiến thức ngành

18(12-14,8-12,36)

Bắt buộc

9(7,4,18)

1

2107523

Phân tích dữ liệu trong kinh doanh

Data Analysis in Business

 

3(2,2,6)

2

2107441

Nghiên cứu trong kinh doanh

Business research

 

3(2,2,6)

3

2107420

Quản trị nguồn nhân lực

Human Resource Management

 

3(3,0,6)

 Tự chọn

9(5-7,4-8,18)

Nhóm 1

3(1-2,2-4,6)

1

2131510 

Luật kinh doanh 

Business Law

 

3(2,2,6)

2

2108455 

Thị trường chứng khoán 

Stock Market

 

3(2,2,6)

3

2110510 

Kỹ năng hoạt náo 

Activation Skills

 

3(1,4,6)

4

2127482 

Kế toán tài chính

Financial Accounting 

 

3(2,2,6)

5

2107468 

Quan hệ công chúng 

Public Relations

 

3(2,2,6)

Nhóm 2

3(2,2,6)

1

2107418

Quản trị văn phòng

Office Management and Administration

 

3(2,2,6)

2

2107482

Thống kinh doanh

Business Statistics

 

3(2,2,6)

3

2107411

Tin học ứng dụng ngành QTKD

Applied computing for Business Administration

 

3(2,2,6)

4

2107469

Nghiên cứu Marketing

Marketing Research

 

3(2,2,6)

Nhóm 3

3(2-3,0-2,6)

1

2127454

Báo cáo thuế 

Tax Reporting

 

3(2,2,6)

2

2107513 

Văn hóa doanh nghiệp 

Business Cultures

 

3(2,2,6)

3

2127487

Công nghệ Blockchain trong kinh doanh

Blockchain technology in business

 

3(2,2,6)

4

2107439 

Marketing dịch vụ 

Service Marketing

 

3(3,0,6)

       2.3 Kiến thức chuyên ngành

40(28,24,80)

Bắt buộc

31(20,22,62)

1

2107436

Quản trị xuất nhập khẩu

Export Import Management

 

3(3,0,6)

2

2107421

Quản trị điều hành

Operations Management

 

3(3,0,6)

3

2107416

Quản trị cung ứng

Supply chain Management

 

3(3,0,6)

4

2107414

Quản trị dự án đầu

Project Management

 

3(3,0,6)

5

2107490

Quản trị bán hàng

Sales Management

 

3(2,2,6)

6

2107419

Quản trị chiến lược

Strategic Management

 

3(3,0,6)

7

2108432

Quản trị tài chính

Financial Management

 

3(3,0,6)

8

2107478

Thực tập doanh nghiệp (QTKD)

Internship

 

5(0,10,10)

9

2107479

Khoá luận tốt nghiệp

Graduation Thesis

 

5(0,10,10)

 Tự chọn

9(8,2,18)

Nhóm 1

3(3,0,6)

1

2107417

Hành vi khách hàng

Customer behavior

 

3(3,0,6)

2

2107402

Địa kinh tế

Economic Geography

 

3(3,0,6)

3

2107431

Quản trị chất lượng

Quality Management

 

3(3,0,6)

Nhóm 2

3(3,0,6)

1

2107437

Quản trị rủi ro

Risk Management

 

3(3,0,6)

2

2107424

Quản trị thương hiệu

Brand Management

 

3(3,0,6)

3

2107415

Hành vi tổ chức

Organization Behavior

 

3(3,0,6)

Nhóm 3

3(2,2,6)

1

2107516

Quản trị bán lẻ

Retail Management

 

3(2,2,6)

2

2107515

Ý tưởng khởi nghiệp

Ideas for Start-up

 

3(2,2,6)

3

2107503

Marketing công nghiệp

Industrial marketing

 

3(2,2,6)

Đơn vị liên kết